Xem ngày tốt tháng 11/2013


Tử vi tháng 11 năm 2013
Ngày tốt để khai chương tháng 11 năm 2013

Để mong cầu may mắn,làm ăn thuận lợi, người Việt có phong tục chọn ngày giờ tốt để bắt đầu những công việc mới: như khai trương, mở hàng với người buôn bán, khai bút với học trò, nhà văn, nhà báo...; khai điền với nông dân...

Khai trương là mở cửa hàng quán để buôn bán. Mở kho nhập kho là để đem hóa vật ra hay mang hóa vật vào. Lấy hay cất vật quý là như vàng bạc , châu ngọc...muốn đem cất giấu hoặc nay muốn lấy ra. Cả bả việc trên đều dùng chung trong các ngày tốt sau đây :
Các ngày phù hợp trong tháng 11 là :
Ngày dương : 4 - 11 - 2013 có ngày âm là 2 - 10 - 2013. Ngày Giáp Tuất
Ngày dương : 5 - 11 - 2013 có ngày âm là 3 - 10 - 2013. Ngày Ất Hợi
Ngày dương : 6 - 11 - 2013 có ngày âm là 4 - 10 - 2013. Ngày Bính Tí
Ngày dương : 7 - 11 - 2013 có ngày âm là 5 - 10 - 2013. Ngày Đinh Sửu
Ngày dương : 12 - 11 - 2013 có ngày âm là 10 - 10 - 2013. Ngày Nhâm Ngọ
Ngày dương : 13 - 11 - 2013 có ngày âm là 11 - 10 - 2013. Ngày Quý Mùi
Ngày dương : 14 - 11 - 2013 có ngày âm là 12 - 10 - 2013. Ngày Giáp Thân
Ngày dương : 20 - 11 - 2013 có ngày âm là 18 - 10 - 2013. Ngày Canh Dần
Ngày dương : 25 - 11 - 2013 có ngày âm là 23 - 10 - 2013. Ngày Ất Mùi
Ngày dương : 29 - 11 - 2013 có ngày âm là 27 - 10 - 2013. Ngày Kỷ Hợi
 
Ngày đẹp cưới hỏi tháng 11 năm 2013

Xem ngày cưới hỏi Ngày 1 Tháng 11 Năm 2013
âm lịch: tháng Quý Hợi [癸亥] - năm Quý Tỵ [癸巳]
Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 1 - Tháng 11 - Năm 2013
âm Lịch
Mồng 28 / 9 - Ngày : Tân Mùi [ 辛未] - Hành : Thổ - Tháng: Nhâm Tuất [ 壬戌] - Năm: [ ]

Ngày : Hắc đạo [Chu Tước] - Trực : Thu - Lục Diệu : Lưu Liên - Giờ đầu : MTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Sửu - Đinh Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Bính Thìn - Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Cang
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)

Cắt may áo màn ( sẽ có lộc ăn ) Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa nguy hại tính mạng con [10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa], rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành. 15: Là Diệt Một Nhật, Kiêng làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, nhất là đi thuyền chẳng khỏi nguy hại

Mùi: trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi. 
Hợi: trăm việc đều tốt. 
Mão: trăm việc đều tốt.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"

Sao tốt Sao xấu

Thiên đức hợp - Nguyệt đức hợp - Thiên Quý - U Vi tinh - Đại Hồng Sa Địa phá - Hoang vu - Băng tiêu ngoạ hãm - Hà khôi - Cẩu Giảo - Chu tước hắc đạo - Nguyệt Hình - Ngũ hư - Tứ thời cô quả
Lý thuyết "âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

Xuất Hành

Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Tây Nam

Ngày Xuất Hành

Theo Khổng Minh Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Giờ Xuất Hành

Theo Lý Thuần Phong 
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các
Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)
Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.

Từ khóa bài viết: ,xem ngày tốt xấu
  • Tin tiếp theo

10/1